Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x38x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030008310000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x38x7

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 20×38×7 mm

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 20×38×7 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 20×38×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 20 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 38 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
20 + 2 × 9 = 38 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 2 mm; K2 = 0,78.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×38×7 mm.

Sai lệch thường gặp khi đọc mẫu cũ

1Nếu d được đọc thành 20,5 mm trong khi D vẫn là 38 mm, T sẽ đổi từ 9 xuống 8,75 mm.
2Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×38×7 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×38×7 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×38×7 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×38×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×38×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 20 × 38 × 7 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 20×36×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×38×7 mm.

2. 20×40×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×38×7 mm.

3. 20×35×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×38×7 mm.

4. 20×34×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×38×7 mm.

5. 20×42×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×38×7 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Với d = 20 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×38×7 mm.
  • Đường kính ngoài: B = 7 mm nhỏ hơn T = 9 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×38×7 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 20 + 2 × 9 = 38 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×38×7 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×38×7 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 20×38×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9 mm và D = 20 + 2 × 9 = 38 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 20×38×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347