Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x40x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030014620000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x40x7

Nhận diện phốt trục quay 20×40×7 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 20×40×7 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 20×40×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dấu vân tay kích thước của 20×40×7 mm

Trục cần lắp
d = 20 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 40 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
20 + 2 × 10 = 40 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 3 mm; K2 = 0,7.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×40×7 mm.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

  • Nếu d được đọc thành 20,5 mm trong khi D vẫn là 40 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,75 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×40×7 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×40×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×40×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×40×7 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×40×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×40×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 20 × 40 × 7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 20×40×7 mm

Mẫu đo được d = 20 mm và D = 40 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 20×40×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 20×40×7 mm và 20×38×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 40 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×40×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×40×7 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 20×40×7 mmCách xử lý
20×38×7 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
20×42×7 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
20×36×7 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
21×40×7 mmd tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
20×35×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×40×7 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

Bước 1

Với d = 20 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×40×7 mm.

Bước 2

B = 7 mm nhỏ hơn T = 10 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×40×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 20 + 2 × 10 = 40 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×40×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 20×40×7 mm.

Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu

Chỉ đúng d = 20 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 40 mm và B = 7 mm.

Kiểm tra ngược D của 20×40×7 mm thế nào?

D = d + 2T = 20 + 2 × 10 = 40 mm.

Tại sao 20×36×7 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×40×7 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×40×7 mm.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 20 mm và D = 40 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 20×40×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 3 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,7 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×40×7 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 20×40×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 20 + 2 × 10 = 40 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×40×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347