-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 20×42×10 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 20×42×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×42×10 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×42×10 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 20 × 42 × 10 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 20 mm, D = 42 mm, B = 10 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 22 mm, T = 11 mm, ΔBT = -1 mm, K1 = 2,1, K2 = 0,91.
Với 20×42×10 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 52,38%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×42×10 mm.
d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×42×10 mm.
d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×42×10 mm.
d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×42×10 mm.
d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 20×42×10 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 20 mm | 20 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 42 mm | 15 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 10 mm | 129 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 20 mm đứng thứ 14/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 42 mm đứng thứ 19/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Mẫu đo được d = 20 mm và D = 42 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 20×42×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 20×42×10 mm và 20×40×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 42 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×42×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×42×10 mm.
Không. Còn phải đúng D = 42 mm và B = 10 mm.
D = d + 2T = 20 + 2 × 11 = 42 mm.
Vì d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mm. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×42×10 mm.
Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×42×10 mm.
Trong nhóm cùng d = 20 mm và D = 42 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 20×42×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 3 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,91 với T = 11 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×42×10 mm.
Size danh nghĩa là 20×42×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11 mm và D = 20 + 2 × 11 = 42 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 20×42×10 mm.