Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x47x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030006240000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x47x10

Kiểm tra phốt 20×47×10 mm trước khi chọn phương án thay thế

Sản phẩm 20×47×10 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 20×47×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×47×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×47×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 20 × 47 × 10 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Mẫu đo được d = 20 mm và D = 47 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 20×47×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 20×47×10 mm và 20×42×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 47 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×47×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×47×10 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 20×47×10 mm

Bước 1

Với d = 20 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×47×10 mm.

Bước 2

B = 10 mm nhỏ hơn T = 13,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3,5 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×47×10 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 20 + 2 × 13,5 = 47 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 20×47×10 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×47×10 mm.

Khoảng cách giữa 20×47×10 mm và sản phẩm kế cận

  • 20×42×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên.
  • 20×52×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên.
  • 20×47×7 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mm.
  • 20×40×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên.
  • 17×47×10 mm: cùng D, cùng B; d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×47×10 mm.

Cây quyết định xác nhận kiểu HMSA10 RG

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 20 × 47 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×47×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 20×47×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×47×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×47×10 mm.

Quan hệ của 20×47×10 mm với các nhóm kích thước khác

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 20 mm20 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 47 mm25 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 20 mm đứng thứ 14/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 47 mm đứng thứ 24/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

20×47×10 mm là biến thể rộng nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 20 mm và D = 47 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 20×47×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 3 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,74 với T = 13,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×47×10 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 20×47×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 13,5 mm và D = 20 + 2 × 13,5 = 47 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 20×47×10 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347