-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 22×38×7 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 22×38×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
d = 22 mm đứng thứ 16/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 38 mm đứng thứ 17/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Có 7 size khác cùng d = 22 mm: 22×36×7 mm, 22×40×7 mm, 22×35×7 mm, 22×32×7 mm, 22×42×10 mm và 2 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 6 size khác cùng D = 38 mm: 20×38×7 mm, 25×38×7 mm, 26×38×7 mm, 26×38×5 mm, 28×38×7 mm và 1 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×38×7 mm.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 22 – 38 – 7 mm. D lớn hơn d 16 mm, tương ứng T = 8 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 22×38×7 mm là 1,73; tỷ lệ B/T là 0,88. B nhỏ hơn T 1 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 22 × 38 × 7 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×38×7 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 22×38×7 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 22×38×7 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 22×38×7 mm. |
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 22×38×7 mm.
Size danh nghĩa là 22×38×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 22 + 2 × 8 = 38 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×38×7 mm.