Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 22x45x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030027930000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 22x45x7

Đọc và kiểm tra phốt 22×45×7 mm từ mẫu tháo máy

Phốt 22×45×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 22×45×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

Lọc theo trục

Có 7 size khác cùng d = 22 mm: 22×47×7 mm, 22×40×7 mm, 22×42×10 mm, 22×38×7 mm, 22×36×7 mm và 2 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 10 size khác cùng D = 45 mm: 20×45×7 mm, 25×45×8 mm, 25×45×10 mm, 28×45×8 mm, 30×45×7 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×45×7 mm.

d = 22 mm đứng thứ 16/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 45 mm đứng thứ 22/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×45×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 22×45×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 22 × 45 × 7 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 22×45×7 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 22 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 45 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 11,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 4,5 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×45×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 22 + 2 × 11,5 = 45 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 22×45×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 22×45×7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 22×45×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 22 mm và D = 45 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 22×45×7 mm và 22×47×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 45 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×45×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×45×7 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 22×45×7 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 22 – 45 – 7 mm. D lớn hơn d 23 mm, tương ứng T = 11,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×45×7 mm.

Tỷ lệ D/d của 22×45×7 mm là 2,05; tỷ lệ B/T là 0,61. B nhỏ hơn T 4,5 mm.

Dấu hiệu chưa đủ cơ sở kết luận

  • Nếu d được đọc thành 22,5 mm trong khi D vẫn là 45 mm, T sẽ đổi từ 11,5 xuống 11,25 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 22×45×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 22×45×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 22×45×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 22×45×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11,5 mm và D = 22 + 2 × 11,5 = 45 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×45×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347