Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 22x47x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030025880000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 22x47x7

Đọc và kiểm tra phốt 22×47×7 mm từ mẫu tháo máy

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 22×47×7 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 22×47×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 22 mm, D = 47 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 25 mm, T = 12,5 mm, ΔBT = -5,5 mm, K1 = 2,14, K2 = 0,56.

Với 22×47×7 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 53,19%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Chiến lược đo phù hợp với size 22×47×7 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 22 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 47 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 12,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 5,5 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 22 + 2 × 12,5 = 47 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 22×47×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 22×47×7 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 22 × 47 × 7 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×47×7 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 22×47×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 22×47×7 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 22×47×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

  • 22×45×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 22×40×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên.
  • 20×47×7 mm: cùng D, cùng B; d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 24×47×7 mm: cùng D, cùng B; d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 22×38×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 9 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 22×47×7 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×47×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 22×47×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 22 × 47 × 7 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 22 mm và D = 47 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 22×47×7 mm và 22×45×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 47 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×47×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 22×47×7 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 22×47×7 mm

Size danh nghĩa là 22×47×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12,5 mm và D = 22 + 2 × 12,5 = 47 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Trường hợp đang xử lý là phốt 22×47×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347