-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 23×40×10 mm.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 23×40×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Dữ liệu bắt buộc: d = 23 mm, D = 40 mm, B = 10 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 17 mm, T = 8,5 mm, ΔBT = 1,5 mm, K1 = 1,74, K2 = 1,18.
Với 23×40×10 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 42,5%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Size lân cận | Khác với 23×40×10 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 25×40×10 mm | d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 20×40×10 mm | d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 22×42×10 mm | d giảm 1 mm; D tăng 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 25×42×10 mm | d tăng 2 mm; D tăng 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 25×40×8 mm | d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 23×40×10 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 23 mm và D = 40 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 23×40×10 mm và 25×40×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 40 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 23×40×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 23×40×10 mm.
Size danh nghĩa là 23×40×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 23 + 2 × 8,5 = 40 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 23×40×10 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.