Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x35x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030074560000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x35x7

Kiểm tra phốt 24×35×7 mm trước khi chọn phương án thay thế

Phốt 24×35×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 24×35×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Lọc theo trục

Có 5 size khác cùng d = 24 mm: 24×37×7 mm, 24×40×7 mm, 24×42×7 mm, 24×47×7 mm, 24×50×10 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 12 size khác cùng D = 35 mm: 25×35×7 mm, 22×35×7 mm, 25×35×6 mm, 21×35×7 mm, 20×35×7 mm và 7 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 24×35×7 mm.

d = 24 mm đứng thứ 18/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 35 mm đứng thứ 14/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 24×35×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×35×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 24 × 35 × 7 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 24 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 35 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 5,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Điểm kết luận cuối vẫn là 24×35×7 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 24 + 2 × 5,5 = 35 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×35×7 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×35×7 mm.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 24×35×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 24 mm và D = 35 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 24×35×7 mm và 24×37×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 35 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 24×35×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×35×7 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 24×35×7 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 24 – 35 – 7 mm. D lớn hơn d 11 mm, tương ứng T = 5,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×35×7 mm.

Tỷ lệ D/d của 24×35×7 mm là 1,46; tỷ lệ B/T là 1,27. B lớn hơn T 1,5 mm.

Rủi ro riêng của size 24×35×7 mm

1Nếu d được đọc thành 24,5 mm trong khi D vẫn là 35 mm, T sẽ đổi từ 5,5 xuống 5,25 mm.
2Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 24×35×7 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 24×35×7 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×35×7 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 24×35×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5,5 mm và D = 24 + 2 × 5,5 = 35 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×35×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347