Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x37x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030076650000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x37x7

Nhận diện phốt trục quay 24×37×7 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 24×37×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 24×37×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 24 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 37 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
24 + 2 × 6,5 = 37 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 0,5 mm; K2 = 1,08.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 24×37×7 mm.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

  • Nếu d được đọc thành 24,5 mm trong khi D vẫn là 37 mm, T sẽ đổi từ 6,5 xuống 6,25 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 24×37×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 24×37×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×37×7 mm.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 24×37×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×37×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 24 × 37 × 7 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

  • 24×35×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 24×40×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên.
  • 25×37×7 mm: cùng D, cùng B; d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 24×42×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên.
  • 26×37×7 mm: cùng D, cùng B; d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×37×7 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

  1. Bắt đầu bằng d = 24 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 37 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 7 mm gần với T = 6,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×37×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 24 + 2 × 6,5 = 37 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×37×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 24×37×7 mm.

Kiểm tra nhanh bằng hỏi–đáp

K1 = 1,54 của 24×37×7 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 24×37×7 mm.

K2 = 1,08 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 0,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×37×7 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 24×37×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 24×37×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 24 + 2 × 6,5 = 37 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 24×37×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347