Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x42x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030009700000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 24x42x7

Tra cứu phốt TC NBR 24×42×7 mm theo hồ sơ kích thước

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 24×42×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 24×42×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 24×42×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 24 mm và D = 42 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 24×42×7 mm và 24×40×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 42 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 24×42×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×42×7 mm.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×42×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 24×42×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 24 × 42 × 7 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Dữ liệu bắt buộc: d = 24 mm, D = 42 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 18 mm, T = 9 mm, ΔBT = -2 mm, K1 = 1,75, K2 = 0,78.

Với 24×42×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 42,86%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 24 mm đứng thứ 18/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 42 mm đứng thứ 19/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 5 size khác cùng d = 24 mm: 24×40×7 mm, 24×37×7 mm, 24×47×7 mm, 24×35×7 mm, 24×50×10 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 14 size khác cùng D = 42 mm: 25×42×7 mm, 25×42×6 mm, 26×42×7 mm, 20×42×7 mm, 25×42×10 mm và 9 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 24×42×7 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

Size lân cậnKhác với 24×42×7 mmCách xử lý
24×40×7 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×42×7 mmd tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
24×37×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
24×47×7 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
26×42×7 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 24×42×7 mm.

Từ ký hiệu cũ đến lựa chọn cuối cùng

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 24 × 42 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 24×42×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 24×42×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 24×42×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×42×7 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 24×42×7 mm

Size danh nghĩa là 24×42×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9 mm và D = 24 + 2 × 9 = 42 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 24×42×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347