Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030017080000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x10

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 25×40×10 mm

Size 25×40×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×40×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×40×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 40 × 10 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 40 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×40×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×10 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×40×10 mm và 25×42×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 40 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×10 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 25 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 40 mm theo hai phương vuông góc. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×10 mm.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 10 mm lớn hơn T = 7,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×40×10 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 25 + 2 × 7,5 = 40 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×40×10 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×10 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 25×40×10 mmCách xử lý
25×42×10 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×40×8 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
25×45×10 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×40×7 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
23×40×10 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×40×10 mm.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 25 × 40 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 25×40×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×10 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 25 mm26 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 40 mm18 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 40 mm đứng thứ 18/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

Trong nhóm cùng d = 25 mm và D = 40 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 25×40×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,33 với T = 7,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×10 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 25×40×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 25 + 2 × 7,5 = 40 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347