Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x5

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030291700000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x5

Bản ghi kỹ thuật dành riêng cho size 25×40×5 mm

Với 25×40×5 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×40×5 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Lọc theo trục

Có 25 size khác cùng d = 25 mm: 25×40×7 mm, 25×37×5 mm, 25×40×8 mm, 25×42×6 mm, 25×37×6 mm và 20 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 17 size khác cùng D = 40 mm: 25×40×7 mm, 24×40×7 mm, 25×40×8 mm, 22×40×7 mm, 25×40×10 mm và 12 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 5 mm xuất hiện ở 10 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×5 mm.

d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 40 mm đứng thứ 18/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 5 mm đứng thứ 1/9, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×5 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×5 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 40 × 5 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 25 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 40 mm theo hai phương vuông góc. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×40×5 mm.
  • Đường kính ngoài: B = 5 mm nhỏ hơn T = 7,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2,5 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 25 + 2 × 7,5 = 40 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×5 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×5 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 40 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×40×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×5 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×40×5 mm và 25×37×5 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 40 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×40×5 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×5 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 25×40×5 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 25 – 40 – 5 mm. D lớn hơn d 15 mm, tương ứng T = 7,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×5 mm.

Tỷ lệ D/d của 25×40×5 mm là 1,6; tỷ lệ B/T là 0,67. B nhỏ hơn T 2,5 mm.

Các lỗi nhận dạng cần tránh

1Nếu d được đọc thành 26 mm trong khi D vẫn là 40 mm, T sẽ đổi từ 7,5 xuống 7 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×5 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×5 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×5 mm.

Biến thể B riêng của 25×40×5 mm

Trong nhóm cùng d = 25 mm và D = 40 mm, B = 5 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 25×40×7 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,67 với T = 7,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Tóm tắt quyết định cho size 25×40×5 mm

Size danh nghĩa là 25×40×5 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 25 + 2 × 7,5 = 40 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347