Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030014250000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x40x7

Phân tích độc lập phốt trục quay 25×40×7 mm

Sản phẩm 25×40×7 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×40×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×40×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 40 × 7 mm.

Cách lọc danh sách khi có quá nhiều kết quả

d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 40 mm đứng thứ 18/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 25 size khác cùng d = 25 mm: 25×40×8 mm, 25×38×7 mm, 25×40×5 mm, 25×42×7 mm, 25×37×7 mm và 20 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 17 size khác cùng D = 40 mm: 24×40×7 mm, 25×40×8 mm, 25×40×5 mm, 22×40×7 mm, 25×40×10 mm và 12 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×7 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 25 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 40 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 7 mm gần với T = 7,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 25 + 2 × 7,5 = 40 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×40×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×7 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 40 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×40×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×40×7 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×40×7 mm và 25×40×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 40 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×40×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×7 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 25 mm, D = 40 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 15 mm, T = 7,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,6, K2 = 0,93.

Với 25×40×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 37,5%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 25 × 40 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×40×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 25×40×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×7 mm.

Khoảng cách giữa 25×40×7 mm và sản phẩm kế cận

  • 25×40×8 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm.
  • 25×38×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 25×42×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên.
  • 25×37×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên.
  • 24×40×7 mm: cùng D, cùng B; d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×40×7 mm.

25×40×7 mm là biến thể chiều rộng trung gian trong nhóm

B = 7 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 25 mm và D = 40 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 25×40×5 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm. So với 25×40×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,93 với T = 7,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×40×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 25×40×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 25 + 2 × 7,5 = 40 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 25×40×7 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347