Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x45x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030025710000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x45x8

Đối chiếu mẫu cũ với phốt 25×45×8 mm tương đương HMSA10 RG

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 25×45×8 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×45×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 45 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×45×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×45×8 mm và 25×45×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 45 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×45×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×45×8 mm.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×45×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×45×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 45 × 8 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Dữ liệu bắt buộc: d = 25 mm, D = 45 mm, B = 8 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -2 mm, K1 = 1,8, K2 = 0,8.

Với 25×45×8 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 44,44%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 45 mm đứng thứ 22/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 25 size khác cùng d = 25 mm: 25×45×10 mm, 25×46×7 mm, 25×47×7 mm, 25×42×7 mm, 25×47×10 mm và 20 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 10 size khác cùng D = 45 mm: 25×45×10 mm, 28×45×8 mm, 22×45×7 mm, 30×45×8 mm, 20×45×7 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×45×8 mm.

So sánh với các size gần nhất

  • 25×45×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm.
  • 25×40×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên.
  • 25×52×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyên.
  • 25×46×7 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giảm 1 mm.
  • 28×45×8 mm: cùng D, cùng B; d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×45×8 mm.

Từ ký hiệu cũ đến lựa chọn cuối cùng

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 25 × 45 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×45×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 25×45×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×45×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×45×8 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 25 mm và D = 45 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 25×45×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,8 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×45×8 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 25×45×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 25 + 2 × 10 = 45 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×45×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347