Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x52x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030022670000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x52x8

Tra cứu phốt TC NBR 25×52×8 mm theo hồ sơ kích thước

Với 25×52×8 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×52×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×52×8 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×52×8 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 52 × 8 mm.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 25 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 52 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
25 + 2 × 13,5 = 52 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 5,5 mm; K2 = 0,59.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×52×8 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 25×52×8 mmCách xử lý
25×52×7 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
25×52×10 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
25×45×8 mmd giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×62×8 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×40×8 mmd giữ nguyên; D giảm 12 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×52×8 mm.

Trường hợp cần kiểm tra chéo thêm

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 52 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×52×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×52×8 mm và 25×52×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 52 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×52×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×52×8 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 25×52×8 mm

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 25 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 52 mm theo hai phương vuông góc. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×52×8 mm.
  • Đường kính ngoài: B = 8 mm nhỏ hơn T = 13,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 5,5 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×52×8 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 25 + 2 × 13,5 = 52 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×52×8 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×52×8 mm.

Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 25 × 52 × 8 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×52×8 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 25×52×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×52×8 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×52×8 mm.

Các trường hợp đúng số nhưng vẫn có thể sai

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 26 mm trong khi D vẫn là 52 mm, T sẽ đổi từ 13,5 xuống 13 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×52×8 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×52×8 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×52×8 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×52×8 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

Chỉ đúng d = 25 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 52 mm và B = 8 mm.

Kiểm tra ngược D của 25×52×8 mm thế nào?

D = d + 2T = 25 + 2 × 13,5 = 52 mm.

Tại sao 25×45×8 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 25×52×8 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×52×8 mm.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

B = 8 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 25 mm và D = 52 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 25×52×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 25×52×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,59 với T = 13,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×52×8 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 25×52×8 mm

Size danh nghĩa là 25×52×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 13,5 mm và D = 25 + 2 × 13,5 = 52 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×52×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347