-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với 25×62×10 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×62×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Mẫu đo được d = 25 mm và D = 62 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×62×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×62×10 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×62×10 mm và 25×62×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 25×62×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×62×10 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 25 mm, D = 62 mm, B = 10 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 37 mm, T = 18,5 mm, ΔBT = -8,5 mm, K1 = 2,48, K2 = 0,54.
Với 25×62×10 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 59,68%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Có 25 size khác cùng d = 25 mm: 25×62×8 mm, 25×62×7 mm, 25×52×10 mm, 25×50×10 mm, 25×52×8 mm và 20 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 20 size khác cùng D = 62 mm: 25×62×8 mm, 25×62×7 mm, 30×62×10 mm, 32×62×10 mm, 30×62×7 mm và 15 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×62×10 mm.
| Size lân cận | Khác với 25×62×10 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 25×62×8 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 25×62×7 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 25×52×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 25×50×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 12 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 25×47×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×62×10 mm.
Trong nhóm cùng d = 25 mm và D = 62 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 25×62×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,54 với T = 18,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×62×10 mm.
Size danh nghĩa là 25×62×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 18,5 mm và D = 25 + 2 × 18,5 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 25×62×10 mm.