Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x62x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030027400000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 25x62x8

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 25×62×8 mm theo kiểu HMSA10 RG

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 25×62×8 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 25×62×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×62×8 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 25×62×8 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 25 × 62 × 8 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

1. 25×62×7 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 25×62×8 mm.

2. 25×62×10 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 25×62×8 mm.

3. 25×52×8 mm

d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 25×62×8 mm.

4. 25×45×8 mm

d giữ nguyên; D giảm 17 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 25×62×8 mm.

5. 25×52×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 25×62×8 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Trục cần lắp
d = 25 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 62 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
25 + 2 × 18,5 = 62 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 10,5 mm; K2 = 0,43.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 25×62×8 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 25 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 62 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 8 mm nhỏ hơn T = 18,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 10,5 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 25 + 2 × 18,5 = 62 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 25×62×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 25×62×8 mm.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 25×62×8 mm

Mẫu đo được d = 25 mm và D = 62 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 25×62×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 25×62×8 mm và 25×62×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×62×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×62×8 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 25 mm đứng thứ 19/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 25 size khác cùng d = 25 mm: 25×62×7 mm, 25×62×10 mm, 25×52×8 mm, 25×52×7 mm, 25×72×7 mm và 20 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 20 size khác cùng D = 62 mm: 25×62×7 mm, 25×62×10 mm, 30×62×7 mm, 30×62×10 mm, 32×62×10 mm và 15 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 25×62×8 mm.

Khoảng cách theo phương trục của 25×62×8 mm

B = 8 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 25 mm và D = 62 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 25×62×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 25×62×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,43 với T = 18,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 25×62×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 18,5 mm và D = 25 + 2 × 18,5 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 25×62×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347