Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 26x38x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030047280000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 26x38x7

Đọc và kiểm tra phốt 26×38×7 mm từ mẫu tháo máy

Phốt 26×38×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 26×38×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

Lọc theo trục

Có 4 size khác cùng d = 26 mm: 26×37×7 mm, 26×38×5 mm, 26×42×7 mm, 26×47×7 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 6 size khác cùng D = 38 mm: 25×38×7 mm, 26×38×5 mm, 28×38×7 mm, 28×38×8 mm, 22×38×7 mm và 1 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 26×38×7 mm.

d = 26 mm đứng thứ 20/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 38 mm đứng thứ 17/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 26×38×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 26×38×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 26 × 38 × 7 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 26×38×7 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 26 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 38 mm theo hai phương vuông góc. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 26×38×7 mm.
  2. Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 6 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 26×38×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 26 + 2 × 6 = 38 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 26×38×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 26×38×7 mm.

Trường hợp cần kiểm tra chéo thêm

Mẫu đo được d = 26 mm và D = 38 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 26×38×5 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 26×38×7 mm và 26×37×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 38 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 26×38×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 26×38×7 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 26×38×7 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 26 – 38 – 7 mm. D lớn hơn d 12 mm, tương ứng T = 6 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 26×38×7 mm.

Tỷ lệ D/d của 26×38×7 mm là 1,46; tỷ lệ B/T là 1,17. B lớn hơn T 1 mm.

Dấu hiệu chưa đủ cơ sở kết luận

  • Nếu d được đọc thành 27 mm trong khi D vẫn là 38 mm, T sẽ đổi từ 6 xuống 5,5 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 26×38×7 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×38×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×38×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 26×38×7 mm.

Biến thể B riêng của 26×38×7 mm

Trong nhóm cùng d = 26 mm và D = 38 mm, B = 7 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 26×38×5 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,17 với T = 6 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 26×38×7 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 26×38×7 mm

Size danh nghĩa là 26×38×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 26 + 2 × 6 = 38 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 26×38×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347