Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 26x42x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030189610000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 26x42x7

Phốt TC NBR 26×42×7 mm: cách xác minh đúng kiểu HMSA10 RG

Phốt 26×42×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 26×42×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×42×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 26×42×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 26 × 42 × 7 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 26 × 42 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×42×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 26×42×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 26×42×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 26×42×7 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 26 mm, D = 42 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 16 mm, T = 8 mm, ΔBT = -1 mm, K1 = 1,62, K2 = 0,88.

Với 26×42×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 38,1%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các size gần 26×42×7 mm cần loại trừ

Size lân cậnKhác với 26×42×7 mmCách xử lý
25×42×7 mmd giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
26×38×7 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
26×37×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
26×47×7 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
24×42×7 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 26×42×7 mm.

Vị trí của 26×42×7 mm trong nhóm HMSA10 RG

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 26 mm5 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 42 mm15 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 7 mm147 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 26 mm đứng thứ 20/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 42 mm đứng thứ 19/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 26×42×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 26 mm và D = 42 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 26×42×7 mm và 25×42×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 42 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 26×42×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×42×7 mm.

Hỏi đáp thực tế về phốt 26×42×7 mm

Chỉ đúng d = 26 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 42 mm và B = 7 mm.

Kiểm tra ngược D của 26×42×7 mm thế nào?

D = d + 2T = 26 + 2 × 8 = 42 mm.

Tại sao 26×37×7 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 26×42×7 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 26×42×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 26×42×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 26 + 2 × 8 = 42 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 26×42×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347