Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x44x6

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030328770000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x44x6

Nhận diện phốt trục quay 28×44×6 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Phốt 28×44×6 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 28×44×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 28×44×6 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×44×6 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 28 × 44 × 6 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 28×44×6 mm

Trục cần lắp
d = 28 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 44 mm.
Không gian theo phương trục
B = 6 mm.
Kiểm tra ngược
28 + 2 × 8 = 44 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 2 mm; K2 = 0,75.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 28×44×6 mm.

Khoảng cách giữa 28×44×6 mm và sản phẩm kế cận

Size lân cậnKhác với 28×44×6 mmCách xử lý
28×42×7 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×47×7 mmd giữ nguyên; D tăng 3 mm; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×40×7 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×45×8 mmd giữ nguyên; D tăng 1 mm; B tăng 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×42×6 mmd tăng 2 mm; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×44×6 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 28×44×6 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 28 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 44 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 6 mm nhỏ hơn T = 8 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 28 + 2 × 8 = 44 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×44×6 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 28×44×6 mm.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 28 × 44 × 6 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 28×44×6 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 28×44×6 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 28×44×6 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×44×6 mm.

Rủi ro riêng của size 28×44×6 mm

  • Nếu d được đọc thành 29 mm trong khi D vẫn là 44 mm, T sẽ đổi từ 8 xuống 7,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×44×6 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×44×6 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×44×6 mm.

Kiểm tra nhanh bằng hỏi–đáp

K1 = 1,57 của 28×44×6 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×44×6 mm.

K2 = 0,75 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b nhỏ hơn t 2 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×44×6 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×44×6 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 28×44×6 mm

Size danh nghĩa là 28×44×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 28 + 2 × 8 = 44 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 28×44×6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347