Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x45x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030010780000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x45x8

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 28×45×8 mm

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 28×45×8 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 28×45×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông tin phải khớp đồng thời

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d28 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×45×8 mm.
D45 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×45×8 mm.
B8 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d17 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T8,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 28×45×8 mm, b nhỏ hơn t 0,5 mm. K1 = D/d = 1,61 và K2 = B/T = 0,94 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 28 × 45 × 8 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 28×45×8 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 28×45×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 28×45×8 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×45×8 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 28 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 45 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 8 mm gần với T = 8,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 28×45×8 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 28 + 2 × 8,5 = 45 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×45×8 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 28×45×8 mm.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 28×45×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×45×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 28 × 45 × 8 mm.

So sánh với các size gần nhất

Size lân cậnKhác với 28×45×8 mmCách xử lý
28×42×8 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×40×8 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×45×8 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×38×8 mmd giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×45×8 mmd giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×45×8 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 29 mm trong khi D vẫn là 45 mm, T sẽ đổi từ 8,5 xuống 8 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×45×8 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×45×8 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×45×8 mm.

FAQ kỹ thuật dành riêng cho 28×45×8 mm

K1 = 1,61 của 28×45×8 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×45×8 mm.

K2 = 0,94 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b nhỏ hơn t 0,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×45×8 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×45×8 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 28×45×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 28 + 2 × 8,5 = 45 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 28×45×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347