Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x52x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030014780000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 28x52x7

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 28×52×7 mm

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 28×52×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 28×52×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 28 – 52 – 7 mm. D lớn hơn d 24 mm, tương ứng T = 12 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×52×7 mm.

Tỷ lệ D/d của 28×52×7 mm là 1,86; tỷ lệ B/T là 0,58. B nhỏ hơn T 5 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 28×52×7 mmCách xử lý
28×47×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×52×7 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
25×52×7 mmd giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×42×7 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×52×10 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 3 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×52×7 mm.

Sai lệch thường gặp khi đọc mẫu cũ

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 29 mm trong khi D vẫn là 52 mm, T sẽ đổi từ 12 xuống 11,5 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×52×7 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 28×52×7 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 28×52×7 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 28×52×7 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×52×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 28×52×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 28 × 52 × 7 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 28 mm và D = 52 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 28×52×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 28×52×7 mm và 28×47×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 52 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×52×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 28×52×7 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 28 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 52 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 7 mm nhỏ hơn T = 12 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 5 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 28×52×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 28 + 2 × 12 = 52 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 28×52×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 28×52×7 mm.

Các câu hỏi bảo trì thường gặp

Phốt 28×52×7 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 28 × 52 × 7 mm.

T = 12 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 7 mm.

Size nào gần 28×52×7 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 28×47×7 mm, nhưng d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 28 mm và D = 52 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 28×52×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 3 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,58 với T = 12 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 28×52×7 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 28×52×7 mm

Size danh nghĩa là 28×52×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12 mm và D = 28 + 2 × 12 = 52 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 28×52×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347