-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt 30×44×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×44×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 30 mm và D = 44 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×44×7 mm và 30×45×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 44 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×44×7 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×44×7 mm.
| Size lân cận | Khác với 30×44×7 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 30×45×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×42×7 mm | d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×46×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×47×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×40×7 mm | d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×44×7 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 30 mm | 24 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 44 mm | 4 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 7 mm | 147 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 44 mm đứng thứ 21/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Size danh nghĩa là 30×44×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7 mm và D = 30 + 2 × 7 = 44 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×44×7 mm.