Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x46x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030016750000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x46x7

Hồ sơ đối chiếu phốt 30×46×7 mm tương đương kiểu HMSA10 RG

Với 30×46×7 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×46×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 30×46×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 30 mm và D = 46 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×46×7 mm và 30×45×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 46 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×46×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×46×7 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×46×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×46×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 46 × 7 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Dữ liệu bắt buộc: d = 30 mm, D = 46 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 16 mm, T = 8 mm, ΔBT = -1 mm, K1 = 1,53, K2 = 0,88.

Với 30×46×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 34,78%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 46 mm đứng thứ 23/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 23 size khác cùng d = 30 mm: 30×45×7 mm, 30×47×7 mm, 30×44×7 mm, 30×45×8 mm, 30×47×6 mm và 18 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 1 size khác cùng D = 46 mm: 25×46×7 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×46×7 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

  • 30×45×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyên.
  • 30×47×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyên.
  • 30×44×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 30×42×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên.
  • 30×50×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×46×7 mm.

Từ ký hiệu cũ đến lựa chọn cuối cùng

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 30 × 46 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×46×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 30×46×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×46×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×46×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 30×46×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 30 + 2 × 8 = 46 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×46×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347