Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x47x6

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030019010000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x47x6

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 30×47×6 mm

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 30×47×6 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×47×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×47×6 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×47×6 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 47 × 6 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 47 mm đứng thứ 24/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 6 mm đứng thứ 2/9, thuộc nhóm kích thước nhỏ.

Có 23 size khác cùng d = 30 mm: 30×47×7 mm, 30×46×7 mm, 30×47×8 mm, 30×45×7 mm, 30×48×8 mm và 18 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 24 size khác cùng D = 47 mm: 30×47×7 mm, 30×47×8 mm, 32×47×6 mm, 28×47×7 mm, 32×47×7 mm và 19 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 6 mm xuất hiện ở 17 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×6 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 30 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 47 mm theo hai phương vuông góc. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×6 mm.
  2. B = 6 mm nhỏ hơn T = 8,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2,5 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×6 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 30 + 2 × 8,5 = 47 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×47×6 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×6 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 30 mm và D = 47 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 30×47×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×47×6 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×47×6 mm và 30×47×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 47 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×6 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×6 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 30 mm, D = 47 mm, B = 6 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 17 mm, T = 8,5 mm, ΔBT = -2,5 mm, K1 = 1,57, K2 = 0,71.

Với 30×47×6 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 36,17%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 30 × 47 × 6 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×6 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 30×47×6 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×6 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×47×6 mm.

Các size gần 30×47×6 mm cần loại trừ

1. 30×47×7 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 30×47×6 mm.

2. 30×42×6 mm

d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 30×47×6 mm.

3. 32×47×6 mm

d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 30×47×6 mm.

4. 30×47×8 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 30×47×6 mm.

5. 30×46×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 30×47×6 mm.

30×47×6 mm là biến thể hẹp nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 30 mm và D = 47 mm, B = 6 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 30×47×7 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,71 với T = 8,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×6 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 30×47×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 30 + 2 × 8,5 = 47 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347