Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x47x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030009360000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x47x8

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 30×47×8 mm

Size 30×47×8 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×47×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×47×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×47×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 47 × 8 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 30×47×8 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 30 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 47 mm theo hai phương vuông góc. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×8 mm.
  2. B = 8 mm gần với T = 8,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×47×8 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 30 + 2 × 8,5 = 47 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×8 mm.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d30 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×47×8 mm.
D47 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×8 mm.
B8 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d17 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T8,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 30×47×8 mm, b nhỏ hơn t 0,5 mm. K1 = D/d = 1,57 và K2 = B/T = 0,94 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

1Nếu d được đọc thành 31 mm trong khi D vẫn là 47 mm, T sẽ đổi từ 8,5 xuống 8 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×47×8 mm.
2Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×47×8 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×47×8 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×8 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 30 mm và D = 47 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 30×47×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×47×8 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×47×8 mm và 30×47×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 47 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×47×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×47×8 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 30 × 47 × 8 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×47×8 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 30×47×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×8 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×47×8 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

B = 8 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 30 mm và D = 47 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 30×47×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 30×47×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,94 với T = 8,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×47×8 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 30×47×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 30 + 2 × 8,5 = 47 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 30×47×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347