-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 30×50×7 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×50×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 50 mm đứng thứ 27/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Có 23 size khác cùng d = 30 mm: 30×50×8 mm, 30×52×7 mm, 30×47×7 mm, 30×48×8 mm, 30×50×10 mm và 18 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 13 size khác cùng D = 50 mm: 30×50×8 mm, 30×50×10 mm, 32×50×8 mm, 33×50×6 mm, 32×50×10 mm và 8 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×50×7 mm.
Mẫu đo được d = 30 mm và D = 50 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 30×50×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×50×7 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×50×7 mm và 30×50×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 50 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×50×7 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×50×7 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 30 mm, D = 50 mm, B = 7 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -3 mm, K1 = 1,67, K2 = 0,7.
Với 30×50×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 40%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Size lân cận | Khác với 30×50×7 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 30×50×8 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 30×52×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×47×7 mm | d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×46×7 mm | d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×45×7 mm | d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×50×7 mm.
Trong nhóm cùng d = 30 mm và D = 50 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 30×50×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,7 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×50×7 mm.
Size danh nghĩa là 30×50×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 30 + 2 × 10 = 50 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 30×50×7 mm.