Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x50x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030016780000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x50x7

Tra cứu phốt TC NBR 30×50×7 mm theo hồ sơ kích thước

Sản phẩm 30×50×7 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×50×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×50×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×50×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 50 × 7 mm.

Quan hệ của 30×50×7 mm với các nhóm kích thước khác

d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 50 mm đứng thứ 27/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 23 size khác cùng d = 30 mm: 30×50×8 mm, 30×52×7 mm, 30×47×7 mm, 30×48×8 mm, 30×50×10 mm và 18 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 13 size khác cùng D = 50 mm: 30×50×8 mm, 30×50×10 mm, 32×50×8 mm, 33×50×6 mm, 32×50×10 mm và 8 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×50×7 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 30 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 50 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 7 mm nhỏ hơn T = 10 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×50×7 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 30 + 2 × 10 = 50 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×50×7 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×50×7 mm.

Xử lý mẫu cũ thiếu thông tin

Mẫu đo được d = 30 mm và D = 50 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 30×50×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×50×7 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×50×7 mm và 30×50×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 50 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×50×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×50×7 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 30 mm, D = 50 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -3 mm, K1 = 1,67, K2 = 0,7.

Với 30×50×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 40%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 30 × 50 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×50×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 30×50×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×50×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×50×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 30×50×7 mmCách xử lý
30×50×8 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
30×52×7 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×47×7 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×46×7 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×45×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×50×7 mm.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

Trong nhóm cùng d = 30 mm và D = 50 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 30×50×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,7 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×50×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 30×50×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 30 + 2 × 10 = 50 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 30×50×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347