Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x52x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030316280000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x52x10

Đối chiếu mẫu cũ với phốt 30×52×10 mm tương đương HMSA10 RG

Phốt 30×52×10 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×52×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×52×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 30×52×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 52 × 10 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 30 mm và D = 52 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 30×52×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×52×10 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×52×10 mm và 30×50×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 52 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×52×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×52×10 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 30 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 52 mm theo hai phương vuông góc. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×52×10 mm.
  • Đường kính ngoài: B = 10 mm nhỏ hơn T = 11 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×52×10 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 30 + 2 × 11 = 52 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×52×10 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×52×10 mm.

Khoảng cách giữa 30×52×10 mm và sản phẩm kế cận

Size lân cậnKhác với 30×52×10 mmCách xử lý
30×50×10 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×55×10 mmd giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×52×8 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
30×47×10 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
28×52×10 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×52×10 mm.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 30 × 52 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×52×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 30×52×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 30×52×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×52×10 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 30 mm24 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 52 mm19 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 52 mm đứng thứ 28/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

Trong nhóm cùng d = 30 mm và D = 52 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 30×52×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,91 với T = 11 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×52×10 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 30×52×10 mm

Size danh nghĩa là 30×52×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11 mm và D = 30 + 2 × 11 = 52 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×52×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347