Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x72x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030021360000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 30x72x10

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 30×72×10 mm

Sản phẩm 30×72×10 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 30×72×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 30 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 72 mm.
Không gian theo phương trục
B = 10 mm.
Kiểm tra ngược
30 + 2 × 21 = 72 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 11 mm; K2 = 0,48.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 30×72×10 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 30 mm và D = 72 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 30×72×10 mm và 30×62×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 72 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×72×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×72×10 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×72×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×72×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 30 × 72 × 10 mm.

Mật độ lựa chọn quanh size 30×72×10 mm

d = 30 mm đứng thứ 23/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 72 mm đứng thứ 42/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 23 size khác cùng d = 30 mm: 30×62×10 mm, 30×62×7 mm, 30×55×10 mm, 30×52×10 mm, 30×55×7 mm và 18 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 22 size khác cùng D = 72 mm: 32×72×7 mm, 35×72×10 mm, 35×72×12 mm, 25×72×7 mm, 35×72×7 mm và 17 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 30×72×10 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 30×72×10 mm

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 30 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 72 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 10 mm nhỏ hơn T = 21 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 11 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 30 + 2 × 21 = 72 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×72×10 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×72×10 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 30×72×10 mmCách xử lý
30×62×10 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×55×10 mmd giữ nguyên; D giảm 17 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×72×10 mmd tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×52×10 mmd giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
30×50×10 mmd giữ nguyên; D giảm 22 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 30×72×10 mm.

FAQ kỹ thuật dành riêng cho 30×72×10 mm

Chỉ đúng d = 30 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 72 mm và B = 10 mm.

Kiểm tra ngược D của 30×72×10 mm thế nào?

D = d + 2T = 30 + 2 × 21 = 72 mm.

Tại sao 35×72×10 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 30×72×10 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 30×72×10 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 30×72×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 21 mm và D = 30 + 2 × 21 = 72 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 30×72×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347