Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x42x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030023930000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x42x7

Kiểm tra phốt 32×42×7 mm trước khi chọn phương án thay thế

Size 32×42×7 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×42×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×42×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×42×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 42 × 7 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 32×42×7 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 32 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 42 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×42×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 32 + 2 × 5 = 42 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×42×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×42×7 mm.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d32 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×42×7 mm.
D42 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×42×7 mm.
B7 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d10 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 32×42×7 mm, b lớn hơn t 2 mm. K1 = D/d = 1,31 và K2 = B/T = 1,4 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Rủi ro riêng của size 32×42×7 mm

  • Nếu d được đọc thành 33 mm trong khi D vẫn là 42 mm, T sẽ đổi từ 5 xuống 4,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×42×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×42×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×42×7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 32×42×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 32 mm và D = 42 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×42×7 mm và 32×43×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 42 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×42×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×42×7 mm.

Cây quyết định xác nhận kiểu HMSA10 RG

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 32 × 42 × 7 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×42×7 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 32×42×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×42×7 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×42×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 32×42×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5 mm và D = 32 + 2 × 5 = 42 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 32×42×7 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347