Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x43x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030027240000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x43x7

Đọc và kiểm tra phốt 32×43×7 mm từ mẫu tháo máy

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 32×43×7 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×43×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×43×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×43×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 43 × 7 mm.

So sánh với các size gần nhất

Size lân cậnKhác với 32×43×7 mmCách xử lý
32×42×7 mmd giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
32×44×7 mmd giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
32×45×7 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
32×47×7 mmd giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
32×52×7 mmd giữ nguyên; D tăng 9 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×43×7 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Trục cần lắp
d = 32 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 43 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
32 + 2 × 5,5 = 43 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 1,5 mm; K2 = 1,27.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×43×7 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 32 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 43 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 5,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×43×7 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 32 + 2 × 5,5 = 43 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×43×7 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×43×7 mm.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 32×43×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 32 mm và D = 43 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×43×7 mm và 32×42×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 43 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×43×7 mm.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

d = 32 mm đứng thứ 24/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 43 mm đứng thứ 20/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 16 size khác cùng d = 32 mm: 32×42×7 mm, 32×44×7 mm, 32×45×7 mm, 32×45×8 mm, 32×47×7 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 1 size khác cùng D = 43 mm: 27×43×7 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×43×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 32×43×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5,5 mm và D = 32 + 2 × 5,5 = 43 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 32×43×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347