Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x44x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030026920000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x44x7

Nhận diện phốt trục quay 32×44×7 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Phốt 32×44×7 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×44×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×44×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×44×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 44 × 7 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 32 × 44 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×44×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 32×44×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×44×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×44×7 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 32 mm, D = 44 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 12 mm, T = 6 mm, ΔBT = 1 mm, K1 = 1,38, K2 = 1,17.

Với 32×44×7 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 27,27%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các size gần 32×44×7 mm cần loại trừ

  • 32×43×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyên.
  • 32×45×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyên.
  • 32×42×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 32×47×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên.
  • 30×44×7 mm: cùng D, cùng B; d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×44×7 mm.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 32 mm17 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 44 mm4 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 7 mm147 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 32 mm đứng thứ 24/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 44 mm đứng thứ 21/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 32×44×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 32 mm và D = 44 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×44×7 mm và 32×43×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 44 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×44×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×44×7 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

Chỉ đúng d = 32 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 44 mm và B = 7 mm.

Kiểm tra ngược D của 32×44×7 mm thế nào?

D = d + 2T = 32 + 2 × 6 = 44 mm.

Tại sao 32×42×7 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×44×7 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×44×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 32×44×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 32 + 2 × 6 = 44 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×44×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347