Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x50x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030001270000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x50x10

Nhận diện phốt trục quay 32×50×10 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 32×50×10 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×50×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×50×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×50×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 50 × 10 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 32×47×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×50×10 mm.

2. 32×50×8 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×50×10 mm.

3. 32×55×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×50×10 mm.

4. 30×50×10 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×50×10 mm.

5. 35×50×10 mm

d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×50×10 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Trục cần lắp
d = 32 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 50 mm.
Không gian theo phương trục
B = 10 mm.
Kiểm tra ngược
32 + 2 × 9 = 50 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 1 mm; K2 = 1,11.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×50×10 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 32 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 50 mm theo hai phương vuông góc. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×50×10 mm.
  2. Chiều rộng B = 10 mm lớn hơn T = 9 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×50×10 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 32 + 2 × 9 = 50 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×50×10 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×50×10 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 32 mm và D = 50 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 32×50×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×50×10 mm và 32×47×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 50 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×50×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×50×10 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 32 mm đứng thứ 24/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 50 mm đứng thứ 27/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 16 size khác cùng d = 32 mm: 32×50×8 mm, 32×47×10 mm, 32×48×8 mm, 32×52×8 mm, 32×47×8 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 13 size khác cùng D = 50 mm: 30×50×10 mm, 32×50×8 mm, 35×50×10 mm, 30×50×8 mm, 30×50×7 mm và 8 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×50×10 mm.

32×50×10 mm là biến thể rộng nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 32 mm và D = 50 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 32×50×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,11 với T = 9 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×50×10 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 32×50×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9 mm và D = 32 + 2 × 9 = 50 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 32×50×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347