Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x55x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030130930000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x55x10

Kiểm tra phốt 32×55×10 mm trước khi chọn phương án thay thế

Với 32×55×10 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×55×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Vị trí của 32×55×10 mm trong nhóm HMSA10 RG

Lọc theo trục

Có 16 size khác cùng d = 32 mm: 32×50×10 mm, 32×52×8 mm, 32×52×7 mm, 32×50×8 mm, 32×62×10 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 10 size khác cùng D = 55 mm: 30×55×10 mm, 35×55×10 mm, 30×55×7 mm, 35×55×8 mm, 35×55×7 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×55×10 mm.

d = 32 mm đứng thứ 24/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 55 mm đứng thứ 31/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Dấu vân tay kích thước của 32×55×10 mm

Dữ liệu bắt buộc: d = 32 mm, D = 55 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 23 mm, T = 11,5 mm, ΔBT = -1,5 mm, K1 = 1,72, K2 = 0,87.

Với 32×55×10 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 41,82%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×55×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×55×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 55 × 10 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 32×55×10 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 32 mm và D = 55 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×55×10 mm và 32×50×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 55 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×55×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×55×10 mm.

Cây quyết định xác nhận kiểu HMSA10 RG

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 32 × 55 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×55×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 32×55×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 32×55×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×55×10 mm.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

1Nếu d được đọc thành 33 mm trong khi D vẫn là 55 mm, T sẽ đổi từ 11,5 xuống 11 mm.
2Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×55×10 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×55×10 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×55×10 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 32×55×10 mm

Size danh nghĩa là 32×55×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11,5 mm và D = 32 + 2 × 11,5 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 32×55×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347