Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x72x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030328760000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 32x72x7

Nhận diện phốt trục quay 32×72×7 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 32×72×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 32×72×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 32 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 72 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
32 + 2 × 20 = 72 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 13 mm; K2 = 0,35.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×72×7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 32×72×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 32 mm và D = 72 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 32×72×7 mm và 35×72×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 72 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×72×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 32×72×7 mm.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 32×72×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×72×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 32 × 72 × 7 mm.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 32 mm đứng thứ 24/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 72 mm đứng thứ 42/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 16 size khác cùng d = 32 mm: 32×62×10 mm, 32×52×7 mm, 32×55×10 mm, 32×52×8 mm, 32×50×8 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 22 size khác cùng D = 72 mm: 35×72×7 mm, 30×72×10 mm, 35×72×10 mm, 25×72×7 mm, 35×72×12 mm và 17 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 32×72×7 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 32×72×7 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 32 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 72 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 13 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 32 + 2 × 20 = 72 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 32×72×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 32×72×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

1. 35×72×7 mm

d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×72×7 mm.

2. 32×52×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×72×7 mm.

3. 25×72×7 mm

d giảm 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×72×7 mm.

4. 32×47×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 25 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×72×7 mm.

5. 40×72×7 mm

d tăng 8 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 32×72×7 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 32×72×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 32 + 2 × 20 = 72 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 32×72×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347