-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 34×62×10 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 34×62×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 34 – 62 – 10 mm. D lớn hơn d 28 mm, tương ứng T = 14 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 34×62×10 mm là 1,82; tỷ lệ B/T là 0,71. B nhỏ hơn T 4 mm.
| Size lân cận | Khác với 34×62×10 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 35×62×10 mm | d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 32×62×10 mm | d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 30×62×10 mm | d giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 38×62×10 mm | d tăng 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×60×10 mm | d tăng 1 mm; D giảm 2 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 34×62×10 mm.
Nếu d được đọc thành 35 mm trong khi D vẫn là 62 mm, T sẽ đổi từ 14 xuống 13,5 mm.
Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 34×62×10 mm.
Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 34×62×10 mm.
Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 34×62×10 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 34×62×10 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 34×62×10 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 34 × 62 × 10 mm. |
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 34 mm và D = 62 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 34×62×10 mm và 35×62×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 34×62×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 34×62×10 mm.
Bắt đầu bằng d = 34 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 62 mm theo hai phương vuông góc.
B = 10 mm nhỏ hơn T = 14 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 4 mm.
Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 34 + 2 × 14 = 62 mm.
Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 34×62×10 mm.
Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 34×62×10 mm.
Đọc theo d × D × B: 34 × 62 × 10 mm.
Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 10 mm.
Một lựa chọn gần là 35×62×10 mm, nhưng d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên; không thay trực tiếp.
Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.
Size danh nghĩa là 34×62×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 14 mm và D = 34 + 2 × 14 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 34×62×10 mm.