Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x48x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030029120000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x48x8

Phân tích độc lập phốt trục quay 35×48×8 mm

Sản phẩm 35×48×8 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×48×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×48×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 35×48×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 35 × 48 × 8 mm.

Cách lọc danh sách khi có quá nhiều kết quả

d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 48 mm đứng thứ 25/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 24 size khác cùng d = 35 mm: 35×47×8 mm, 35×47×7 mm, 35×50×8 mm, 35×47×6 mm, 35×49×6 mm và 19 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 3 size khác cùng D = 48 mm: 34×48×8 mm, 32×48×8 mm, 30×48×8 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×48×8 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 35 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 48 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 8 mm lớn hơn T = 6,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 35×48×8 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 35 + 2 × 6,5 = 48 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×48×8 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×48×8 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 35 – 48 – 8 mm. D lớn hơn d 13 mm, tương ứng T = 6,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×48×8 mm.

Tỷ lệ D/d của 35×48×8 mm là 1,37; tỷ lệ B/T là 1,23. B lớn hơn T 1,5 mm.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 35 × 48 × 8 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×48×8 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 35×48×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×48×8 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×48×8 mm.

Khoảng cách giữa 35×48×8 mm và sản phẩm kế cận

1. 35×47×8 mm

d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×48×8 mm.

2. 35×50×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×48×8 mm.

3. 34×48×8 mm

d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×48×8 mm.

4. 35×52×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×48×8 mm.

5. 35×55×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×48×8 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 35×48×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 35 + 2 × 6,5 = 48 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×48×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347