Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x49x6

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030289650000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x49x6

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 35×49×6 mm theo kiểu HMSA10 RG

Phốt 35×49×6 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×49×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×49×6 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×49×6 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 35 × 49 × 6 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 35×49×6 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 35 mm và D = 49 mm. Dù vậy B = 6 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 35×49×6 mm và 35×47×6 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 49 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 35×49×6 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

  1. Bắt đầu bằng d = 35 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 49 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 6 mm nhỏ hơn T = 7 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 35 + 2 × 7 = 49 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×49×6 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×49×6 mm.

Các size gần 35×49×6 mm cần loại trừ

1. 35×47×6 mm

d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×49×6 mm.

2. 35×50×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×49×6 mm.

3. 35×47×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×49×6 mm.

4. 35×52×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×49×6 mm.

5. 35×45×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 35×49×6 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 35 × 49 × 6 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 35×49×6 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 35×49×6 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×49×6 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×49×6 mm.

Vị trí của 35×49×6 mm trong nhóm HMSA10 RG

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 35 mm25 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 49 mm1 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 6 mm17 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 49 mm đứng thứ 26/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 6 mm đứng thứ 2/9, thuộc nhóm kích thước nhỏ.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 35×49×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7 mm và D = 35 + 2 × 7 = 49 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×49×6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347