Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x55x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030006580000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x55x10

Phốt TC NBR 35×55×10 mm: cách xác minh đúng kiểu HMSA10 RG

Size 35×55×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×55×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×55×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 35 × 55 × 10 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 35 × 55 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 35×55×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 35×55×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×55×10 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 35 mm, D = 55 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = 0 mm, K1 = 1,57, K2 = 1.

Với 35×55×10 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 36,36%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các size gần 35×55×10 mm cần loại trừ

Size lân cậnKhác với 35×55×10 mmCách xử lý
35×56×10 mmd giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×52×10 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×58×10 mmd giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×55×8 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
35×50×10 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×55×10 mm.

Vị trí của 35×55×10 mm trong nhóm HMSA10 RG

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 35 mm25 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 55 mm11 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 55 mm đứng thứ 31/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 35×55×10 mm

Mẫu đo được d = 35 mm và D = 55 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 35×55×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×55×10 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 35×55×10 mm và 35×56×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 55 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 35×55×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.

Giải thích những điểm dễ nhầm

Chỉ đúng d = 35 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 55 mm và B = 10 mm.

Kiểm tra ngược D của 35×55×10 mm thế nào?

D = d + 2T = 35 + 2 × 10 = 55 mm.

Tại sao 35×58×10 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×55×10 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.

Khoảng cách theo phương trục của 35×55×10 mm

Trong nhóm cùng d = 35 mm và D = 55 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 35×55×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×55×10 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 35×55×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 35 + 2 × 10 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×55×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347