-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 35×55×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×55×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Dữ liệu bắt buộc: d = 35 mm, D = 55 mm, B = 10 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = 0 mm, K1 = 1,57, K2 = 1.
Với 35×55×10 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 36,36%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Size lân cận | Khác với 35×55×10 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 35×56×10 mm | d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×52×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×58×10 mm | d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×55×8 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 35×50×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×55×10 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 35 mm | 25 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 55 mm | 11 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 10 mm | 129 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 55 mm đứng thứ 31/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Mẫu đo được d = 35 mm và D = 55 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 35×55×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×55×10 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 35×55×10 mm và 35×56×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 55 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 35×55×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.
Không. Còn phải đúng D = 55 mm và B = 10 mm.
D = d + 2T = 35 + 2 × 10 = 55 mm.
Vì d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×55×10 mm.
Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×55×10 mm.
Trong nhóm cùng d = 35 mm và D = 55 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 35×55×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 1 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×55×10 mm.
Size danh nghĩa là 35×55×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 35 + 2 × 10 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×55×10 mm.