Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x56x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030022220000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x56x10

Đọc và kiểm tra phốt 35×56×10 mm từ mẫu tháo máy

Phốt 35×56×10 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×56×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×56×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 35×56×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 35 × 56 × 10 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 35 × 56 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×56×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 35×56×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×56×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×56×10 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 35 mm, D = 56 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 21 mm, T = 10,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,6, K2 = 0,95.

Với 35×56×10 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 37,5%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 35×56×10 mmCách xử lý
35×55×10 mmd giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×58×10 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×52×10 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×60×10 mmd giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×50×10 mmd giữ nguyên; D giảm 6 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 35×56×10 mm.

Mật độ lựa chọn quanh size 35×56×10 mm

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 35 mm25 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 56 mm2 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 56 mm đứng thứ 32/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 35 mm và D = 56 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 35×56×10 mm và 35×55×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 56 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×56×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×56×10 mm.

Hỏi đáp thực tế về phốt 35×56×10 mm

Chỉ đúng d = 35 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 56 mm và B = 10 mm.

Kiểm tra ngược D của 35×56×10 mm thế nào?

D = d + 2T = 35 + 2 × 10,5 = 56 mm.

Tại sao 35×52×10 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×56×10 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×56×10 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 35×56×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10,5 mm và D = 35 + 2 × 10,5 = 56 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×56×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347