Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x62x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030024980000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 35x62x8

Kiểm tra phốt 35×62×8 mm trước khi chọn phương án thay thế

Size 35×62×8 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 35×62×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×62×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 35×62×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 35 × 62 × 8 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 35 mm và D = 62 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 35×62×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 35×62×8 mm và 35×62×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 35×62×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×62×8 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 35×62×8 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 35 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 62 mm theo hai phương vuông góc. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×62×8 mm.

Bước 2

B = 8 mm nhỏ hơn T = 13,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 5,5 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 35 + 2 × 13,5 = 62 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 35×62×8 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×62×8 mm.

Các size gần 35×62×8 mm cần loại trừ

  • 35×62×7 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm.
  • 35×62×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm.
  • 35×55×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên.
  • 38×62×8 mm: cùng D, cùng B; d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 35×52×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 35×62×8 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 35 × 62 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×62×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 35×62×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 35×62×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 35×62×8 mm.

Quan hệ của 35×62×8 mm với các nhóm kích thước khác

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 35 mm25 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 62 mm21 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 8 mm69 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 35 mm đứng thứ 27/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

B = 8 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 35 mm và D = 62 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 35×62×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 35×62×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,59 với T = 13,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 35×62×8 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 35×62×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 13,5 mm và D = 35 + 2 × 13,5 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 35×62×8 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347