Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 36x47x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030009260000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 36x47x7

Đọc và kiểm tra phốt 36×47×7 mm từ mẫu tháo máy

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 36×47×7 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 36×47×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 36×47×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 36 mm và D = 47 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 36×47×7 mm và 36×50×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 47 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 36×47×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 36×47×7 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 36×47×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 36×47×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 36 × 47 × 7 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Dữ liệu bắt buộc: d = 36 mm, D = 47 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 11 mm, T = 5,5 mm, ΔBT = 1,5 mm, K1 = 1,31, K2 = 1,27.

Với 36×47×7 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 23,4%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 36 mm đứng thứ 28/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 47 mm đứng thứ 24/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 4 size khác cùng d = 36 mm: 36×50×7 mm, 36×52×7 mm, 36×58×10 mm, 36×62×7 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 24 size khác cùng D = 47 mm: 35×47×7 mm, 35×47×6 mm, 35×47×8 mm, 32×47×7 mm, 32×47×6 mm và 19 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 36×47×7 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

1. 36×50×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 36×47×7 mm.

2. 35×47×7 mm

d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 36×47×7 mm.

3. 36×52×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 36×47×7 mm.

4. 32×47×7 mm

d giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 36×47×7 mm.

5. 30×47×7 mm

d giảm 6 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 36×47×7 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 36 × 47 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 36×47×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 36×47×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 36×47×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 36×47×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 36×47×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5,5 mm và D = 36 + 2 × 5,5 = 47 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 36×47×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347