Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 37x50x6

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030289990000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 37x50x6

Phân tích độc lập phốt trục quay 37×50×6 mm

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 37×50×6 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 37×50×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 37×50×6 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 37 mm và D = 50 mm. Dù vậy B = 6 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 37×50×6 mm và 33×50×6 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 50 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 37×50×6 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 37×50×6 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 37×50×6 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 37×50×6 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 37 × 50 × 6 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Dữ liệu bắt buộc: d = 37 mm, D = 50 mm, B = 6 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 13 mm, T = 6,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,35, K2 = 0,92.

Với 37×50×6 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 26%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 37×50×6 mmCách xử lý
33×50×6 mmd giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
36×50×7 mmd giảm 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
38×50×7 mmd tăng 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×49×6 mmd giảm 2 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
35×50×7 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Trường hợp đang xử lý là phốt 37×50×6 mm.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 37 × 50 × 6 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 37×50×6 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 37×50×6 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 37×50×6 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 37×50×6 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 37×50×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 37 + 2 × 6,5 = 50 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 37×50×6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347