-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 37×50×6 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 37×50×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 37 mm và D = 50 mm. Dù vậy B = 6 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 37×50×6 mm và 33×50×6 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 50 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 37×50×6 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 37×50×6 mm.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 37×50×6 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 37×50×6 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 37 × 50 × 6 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 37 mm, D = 50 mm, B = 6 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 13 mm, T = 6,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,35, K2 = 0,92.
Với 37×50×6 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 26%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Size lân cận | Khác với 37×50×6 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 33×50×6 mm | d giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 36×50×7 mm | d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 38×50×7 mm | d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×49×6 mm | d giảm 2 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 35×50×7 mm | d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Trường hợp đang xử lý là phốt 37×50×6 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 37 × 50 × 6 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 37×50×6 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 37×50×6 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 37×50×6 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 37×50×6 mm. |
Size danh nghĩa là 37×50×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 37 + 2 × 6,5 = 50 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 37×50×6 mm.