-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 38×55×7 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 38×55×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×55×7 mm.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×7 mm.
Mẫu đo được d = 38 mm và D = 55 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 38×55×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×55×7 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 38×55×7 mm và 38×55×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 55 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 38×55×7 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 38×55×7 mm.
Bắt đầu bằng d = 38 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 55 mm theo hai phương vuông góc. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×7 mm.
B = 7 mm nhỏ hơn T = 8,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1,5 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×7 mm.
Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 38 + 2 × 8,5 = 55 mm.
Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×7 mm.
Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×7 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 38 × 55 × 7 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 38×55×7 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 38×55×7 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×7 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×7 mm. |
Không. Còn phải đúng D = 55 mm và B = 7 mm.
D = d + 2T = 38 + 2 × 8,5 = 55 mm.
Vì d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×7 mm.
Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 38×55×7 mm.
Trong nhóm cùng d = 38 mm và D = 55 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 38×55×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,82 với T = 8,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×7 mm.
Size danh nghĩa là 38×55×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 38 + 2 × 8,5 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×7 mm.