Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x55x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030040370000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x55x8

Đọc và kiểm tra phốt 38×55×8 mm từ mẫu tháo máy

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 38×55×8 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 38×55×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×55×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 38 × 55 × 8 mm.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 38 mm đứng thứ 30/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 55 mm đứng thứ 31/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 12 size khác cùng d = 38 mm: 38×55×7 mm, 38×55×10 mm, 38×52×8 mm, 38×54×10 mm, 38×52×7 mm và 7 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 10 size khác cùng D = 55 mm: 38×55×7 mm, 38×55×10 mm, 35×55×8 mm, 35×55×7 mm, 41×55×7 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×8 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 38 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 55 mm theo hai phương vuông góc. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×55×8 mm.

Bước 2

B = 8 mm gần với T = 8,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×8 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 38 + 2 × 8,5 = 55 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 38×55×8 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×55×8 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 38×55×8 mm

Mẫu đo được d = 38 mm và D = 55 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 38×55×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 38×55×8 mm và 38×55×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 55 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×8 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 38 mm, D = 55 mm, B = 8 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 17 mm, T = 8,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,45, K2 = 0,94.

Với 38×55×8 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 30,91%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Từ ký hiệu cũ đến lựa chọn cuối cùng

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 38 × 55 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×55×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 38×55×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×55×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×55×8 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

  • 38×55×7 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm.
  • 38×52×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên.
  • 38×55×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm.
  • 38×62×8 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyên.
  • 35×55×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×55×8 mm.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

B = 8 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 38 mm và D = 55 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 38×55×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 38×55×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,94 với T = 8,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×55×8 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 38×55×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 38 + 2 × 8,5 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×55×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347