Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x62x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030027450000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x62x7

Nhận diện phốt trục quay 38×62×7 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 38×62×7 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 38×62×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×62×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×62×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 38 × 62 × 7 mm.

So sánh với các size gần nhất

1. 38×62×8 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 38×62×7 mm.

2. 38×55×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 38×62×7 mm.

3. 36×62×7 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 38×62×7 mm.

4. 35×62×7 mm

d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 38×62×7 mm.

5. 38×52×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 38×62×7 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Trục cần lắp
d = 38 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 62 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
38 + 2 × 12 = 62 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 5 mm; K2 = 0,58.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×62×7 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 38 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 62 mm theo hai phương vuông góc. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×62×7 mm.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 12 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 5 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 38×62×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 38 + 2 × 12 = 62 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 38×62×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×62×7 mm.

Xử lý mẫu cũ thiếu thông tin

Mẫu đo được d = 38 mm và D = 62 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 38×62×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×62×7 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 38×62×7 mm và 38×62×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×62×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×62×7 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 38 mm đứng thứ 30/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 12 size khác cùng d = 38 mm: 38×62×8 mm, 38×62×10 mm, 38×60×10 mm, 38×65×10 mm, 38×55×7 mm và 7 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 20 size khác cùng D = 62 mm: 38×62×8 mm, 36×62×7 mm, 35×62×7 mm, 38×62×10 mm, 35×62×8 mm và 15 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×62×7 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 38 mm và D = 62 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 38×62×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,58 với T = 12 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 38×62×7 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 38×62×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12 mm và D = 38 + 2 × 12 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×62×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347