Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x65x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030034550000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 38x65x12

Tra cứu phốt TC NBR 38×65×12 mm theo hồ sơ kích thước

Sản phẩm 38×65×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 38×65×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Dữ liệu bắt buộc: d = 38 mm, D = 65 mm, B = 12 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 27 mm, T = 13,5 mm, ΔBT = -1,5 mm, K1 = 1,71, K2 = 0,89.

Với 38×65×12 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 41,54%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Mật độ lựa chọn quanh size 38×65×12 mm

d = 38 mm đứng thứ 30/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 65 mm đứng thứ 38/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 12 size khác cùng d = 38 mm: 38×65×10 mm, 38×62×10 mm, 38×60×10 mm, 38×62×8 mm, 38×62×7 mm và 7 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 9 size khác cùng D = 65 mm: 38×65×10 mm, 41×65×10 mm, 44×65×10 mm, 46×65×10 mm, 47×65×10 mm và 4 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×65×12 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

  • 38×65×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm.
  • 38×62×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giảm 2 mm.
  • 38×60×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giảm 2 mm.
  • 41×65×10 mm: cùng D; d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giảm 2 mm.
  • 38×55×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 2 mm.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 38×65×12 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 38 mm và D = 65 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 38×65×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 38×65×12 mm và 38×65×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 65 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 38×65×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 38×65×12 mm.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 38×65×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 38×65×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 38 × 65 × 12 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

1Nếu d được đọc thành 39 mm trong khi D vẫn là 65 mm, T sẽ đổi từ 13,5 xuống 13 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 38×65×12 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 38×65×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 38×65×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 38×65×12 mm.

38×65×12 mm là biến thể rộng nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 38 mm và D = 65 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 38×65×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,89 với T = 13,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Tóm tắt quyết định cho size 38×65×12 mm

Size danh nghĩa là 38×65×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 13,5 mm và D = 38 + 2 × 13,5 = 65 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 38×65×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347