Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x68x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030220400000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x68x8

Phân tích độc lập phốt trục quay 40×68×8 mm

Với 40×68×8 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 40×68×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

Lọc theo trục

Có 9 size khác cùng d = 40 mm: 40×68×10 mm, 40×70×8 mm, 40×72×7 mm, 40×72×10 mm, 40×80×8 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 10 size khác cùng D = 68 mm: 40×68×10 mm, 45×68×7 mm, 45×68×10 mm, 45×68×12 mm, 48×68×10 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×68×8 mm.

d = 40 mm đứng thứ 31/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 68 mm đứng thứ 40/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×68×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×68×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 40 × 68 × 8 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 40×68×8 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 40 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 68 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 8 mm nhỏ hơn T = 14 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 6 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 40 + 2 × 14 = 68 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 40×68×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×68×8 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 40×68×8 mm

Mẫu đo được d = 40 mm và D = 68 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 40×68×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 40×68×8 mm và 40×70×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 68 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×68×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×68×8 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 40×68×8 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 40 – 68 – 8 mm. D lớn hơn d 28 mm, tương ứng T = 14 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×68×8 mm.

Tỷ lệ D/d của 40×68×8 mm là 1,7; tỷ lệ B/T là 0,57. B nhỏ hơn T 6 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

  • Nếu d được đọc thành 41 mm trong khi D vẫn là 68 mm, T sẽ đổi từ 14 xuống 13,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 40×68×8 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 40×68×8 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 40×68×8 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 40 mm và D = 68 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 40×68×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,57 với T = 14 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 40×68×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 14 mm và D = 40 + 2 × 14 = 68 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 40×68×8 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347