-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 40×80×12 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 40×80×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×80×12 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 40×80×12 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 40 × 80 × 12 mm. |
| Size lân cận | Khác với 40×80×12 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 40×80×10 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 40×90×12 mm | d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 40×80×8 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 4 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 35×80×12 mm | d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 40×72×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 8 mm; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 40×80×12 mm.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 40×80×12 mm.
Mẫu đo được d = 40 mm và D = 80 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 40×80×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 40×80×12 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 40×80×12 mm và 40×80×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 80 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×80×12 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×80×12 mm.
d = 40 mm đứng thứ 31/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 80 mm đứng thứ 45/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Có 9 size khác cùng d = 40 mm: 40×80×10 mm, 40×80×8 mm, 40×72×10 mm, 40×90×12 mm, 40×90×10 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 18 size khác cùng D = 80 mm: 40×80×10 mm, 40×80×8 mm, 35×80×12 mm, 45×80×10 mm, 50×80×10 mm và 13 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×80×12 mm.
Trong nhóm cùng d = 40 mm và D = 80 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 40×80×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,6 với T = 20 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 40×80×12 mm.
Size danh nghĩa là 40×80×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 40 + 2 × 20 = 80 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 40×80×12 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.